khệnh khạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có dáng đi hơi giạng chân, trông khó khăn và chậm chạp: Dùng để miêu tả một kiểu đi bộ với hai chân hơi dang rộng, bước đi nặng nề, không nhanh nhẹn.
- Có dáng điệu, cử chỉ chậm chạp, dềnh dàng, làm ra vẻ quan trọng: Dùng để chỉ thái độ hoặc cách hành xử cố ý chậm rãi, khoan thai một cách không cần thiết, thường để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc cao sang.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau khi bị ngã, nó đi khệnh khạng mấy ngày. (Sau khi bị ngã, nó đi lại chậm chạp, khó khăn trong mấy ngày.)
- Ông ấy bước vào phòng họp với dáng đi khệnh khạng, như thể mình là nhân vật chính. (Ông ấy bước vào phòng họp với dáng đi chậm rãi, khoan thai, như thể mình là nhân vật chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm bộ khệnh khạng": Cố tình tỏ ra chậm chạp, dềnh dàng để thể hiện sự quan trọng của bản thân.
- Đừng có làm bộ khệnh khạng nữa, mọi người đang chờ đấy. (Đừng có cố tình tỏ ra chậm chạp, quan trọng nữa, mọi người đang chờ đấy.)
"Giọng nói khệnh khạng": Ám chỉ giọng nói chậm rãi, nhấn nhá từng từ một cách có chủ ý, thường để ra oai hoặc tỏ vẻ ta đây.
- Anh ta trả lời với giọng khệnh khạng, đầy vẻ trịch thượng. (Anh ta trả lời với giọng nói chậm rãi, đầy vẻ trịch thượng.)
Biến thể và từ gần giống
- Khệnh khạo (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ dáng đi chậm chạp, nặng nề, thường do thể trạng (như béo phì) hoặc thái độ.
- Khoan thai (tính từ): Chậm rãi, thong thả (thường mang nghĩa tích cực, thanh nhã hơn "khệnh khạng").
- Dềnh dàng (tính từ): Chậm chạp, không nhanh nhẹn, thiếu sự khẩn trương.
Từ đồng nghĩa
- Chậm chạp: Di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.
- Khoan thai (trong một số ngữ cảnh): Thong thả, không vội vàng (có thể trung tính hoặc tích cực).
- Lề mề: Chậm chạp, kéo dài thời gian một cách đáng chê trách.
Từ trái nghĩa
- Nhanh nhẹn: Hoạt bát, cử động nhanh.
- Linh hoạt: Uyển chuyển, dễ dàng thích ứng và di chuyển.
- Khẩn trương: Nhanh chóng, gấp rút.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Khệnh khạng như ông quan: Một thành ngữ phổ biến dùng để chê bai người có dáng điệu hoặc thái độ làm ra vẻ quan trọng, cao sang một cách lố bịch.
- Cứ khệnh khạng như ông quan, ai trông thấy cũng phát cười. (Cứ làm bộ quan trọng như một ông quan, ai trông thấy cũng phát cười.)
- t. 1 Có dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp. Đi khệnh khạng. 2 Có dáng điệu, cử chỉ chậm chạp, dềnh dàng, làm ra vẻ quan trọng. Cứ khệnh khạng như ông quan.